STT | Tên thủ tục hành chính | Mã hồ sơ thủ tục hành chính | Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh | Thời hạn giải quyết | Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết | ||
A | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI UBND XÃ CHÂU SƠN QUẢN LÝ | ||||||
I | LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (8 TTHC) | ||||||
* | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý (02 TTHC) | ||||||
1 | 1.012568 | Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | 1.012569 | 75 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (01TTHC) | ||||||
1 | 2.000206 | Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025 | 20 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC) | ||||||
1 | Phê duyệt danh mục đề án khuyến công | 1.007913 | Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 18/9/2017 | Chậm nhất vào ngày 30/6 của năm trước năm kế hoạch | Uỷ ban nhân dân xã | ||
* | Lĩnh vực cụm công nghiệp (01 TTHC | ||||||
1 | 1.012427 | Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2025 | 57 ngày | UBND cấp xã, Sở Công thương, UBND cấp | |||
* | Lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng (01 TTHC) | ||||||
1 | Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | 2.002620 | Quyết định số 1413 /QĐ-UBND ngày 15/8/2024 | Không quy định | Uỷ ban nhân dân xã | ||
* | Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu (01 TTHC) | ||||||
1 | 1.013128 | Quyết định số 724 /QĐ-UBND ngày 20/4/2026 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Điện lực ( 01 TTHC) | ||||||
1 | 1.013239 | Quyết định số 1246 /QĐ-UBND ngày 08/7/2026 | Không quy định | Uỷ ban nhân dân xã | |||
II | LĨNH VỰC XÂY DỰNG (18 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực hoạt động xây dựng (06 TTHC) | ||||||
| 1 | Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh | 1.013239 | 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia; 25 ngày CTr nhóm A, cấp I trở lên; dự án nhóm A còn lại 20 ngày; 20 ngày với nhóm B cấp I trở lên; 16 ngày B còn lại; 15 ngày với nhóm C cấp I trở lên; 12 ngày đối với nhóm C còn lại | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | 1.013225 |
Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 13/8/2026 | 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại | Uỷ ban nhân dân xã | |||
3 | Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1.013226 | 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại | Uỷ ban nhân dân xã | |||
4 | Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 1.013229 | 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại | ||||
5 | Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | 1.013232 | 07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại | Uỷ ban nhân dân xã | |||
6 | Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 1.013227 |
Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 13/8/2026
| 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | ||
7 | Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ. | 1.013228 | 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Đường bộ (04 TTHC) | ||||||
1 | 2001921 |
Quyết định 1435/QĐ-UBND ngày 28/6/2025
|
07 ngày |
Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | 1.013274 | 01 ngày đối với đám tang 05 ngày đối với các trường hợp khác | Uỷ ban nhân dân xã | |||
3 | 1.000314 | 07 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
4 | Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | 1.013061 | Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 12/3/2026 | 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | ||
* | Lĩnh vực Nhà ở (02 TTHC) | ||||||
1 | 1.012888 | Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 07 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | 1.014632 | Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 21/5/2026 | Có 7 trường hợp: | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc (05 TTHC) | ||||||
1 | 1.014156 | Quyết định 1965 /QĐ-UBND ngày 05/9 /2025 | 07 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | 1.014158 | Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27/5 /2026 | 08 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
3 | 1.014155 | Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 18/6/2026 | 15 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
4 | 1.014159 |
| 03 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
5 | 1.014157 | Quyết định số 1211 /QĐ-UBND ngày 02/7/2026 | 20 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC) | ||||||
1 | 1.002693 | Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 31/10/2025 | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
III | LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (43 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực quản lý công sản (03 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế | 3.000410 |
Quyết định số 270/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 | 29 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||
2 | 3.000257 | 67 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
2 | Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất | 3.000291 | 30 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực hộ kinh doanh (07 TTHC) | ||||||
1 | 1.014034 |
Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 12/7/2025 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
2 | 1.014035 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | ||||
3 | 1.001612 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | ||||
4 | 2.000720 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | ||||
5 | Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | 1.001570 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
6 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | 2.000575 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
7 | 1.001266 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | ||||
* | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (28 TTHC) | ||||||
1 | Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | 2.002635 |
Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 | 03 ngày | Phòng Kinh tế xã | ||
2 | Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | 2.002636 | 03 ngày | Phòng Kinh tế xã | |||
3 | Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 2023 | 2.002637 | 02 ngày | Phòng Kinh tế xã | |||
| 4 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | 2.002639 | 02 ngày | Phòng Kinh tế | |||
| 5 | Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác | 2.002642 | Thông báo chấm dứt 01 ngày làm việc; Đăng ký chấm dứt 05 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 6 | Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002649 | 01 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 7 | Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất | 1.005280 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 8 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực | 1.005277 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 9 | Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1.004901 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 10 | Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực | 1.004979 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 11 | Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.001958 | 01 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 12 | Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1.005378 | 02 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 13 | Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1.004982 | 01 ngày làm việc khi nhận được đề nghị; 05 ngày làm việc khi nhận được hồ sơ | Phòng Kinh tế | |||
| 14 | Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 1.005010 | Đối với VP đại diện 03 ngày làm việc; Địa điểm kinh doanh 02 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 15 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | 2.002638 | 01 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 16 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | 2.002641 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 17 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002643 | Dừng đăng ký 01 ngày làm việc; dừng giải thể 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 18 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002648 | 01 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
| 19 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002123 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế | |||
20 | Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | 2.002638 | 03 ngày | Phòng Kinh tế xã | |||
21 | Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | 2.002641 | 03 ngày | Phòng Kinh tế xã | |||
22 | Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002643 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
23 | Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002648 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
24 | Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | 2.002123 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
25 | 2.002226 | Tại thời điểm nhận hồ sơ | Phòng Kinh tế xã | ||||
26 | 2.002228 | Tại thời điểm nhận hồ sơ | Phòng Kinh tế xã | ||||
27 | Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | 2.002668 | 10 ngày | Phòng Kinh tế xã | |||
28 | 1.014371 | Quyết định số 2285 /QĐ-UBND ngày 28 /10/2025 | 03 ngày làm việc | Phòng Kinh tế xã | |||
* | Lĩnh vực Thuế, phí, lệ phí (01 TTHC) | ||||||
1 | 1.013040 | Quyết định số 117/QĐ-UBND ngày 20 /01/2026 | 30 ngày hoặc 40 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Tài chính đất đai (03 TTHC) | ||||||
1 | 1.012994 | Quyết định số 1788 /QĐ-UBND ngày 07 /8/2025 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | 1.012996 | Quyết định số 866 /QĐ-UBND ngày 11/4//2025 |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||
3 | Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | 1.012995 | 2014/QĐ-UBND |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||
IV | LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG | ||||||
* | Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC) | ||||||
1 | 1.008004 | Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/02/2026 | 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
| 2 | Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói | 1014776 | Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 11 /8/2026 | TH1 -03 ngày làm việc;TH2 -10 ngày làm việc;TH3-2 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||
* | Lĩnh vực đất đai (16 TTHC) | ||||||
1 | 1.115739 |
Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày 14/7/2026 | 30 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | 1.115741 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
3 | 1.115737 | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
4 | 1.115742 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
5 | 1.115743 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
6 | 1.115709 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
7 | Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất | 1.115747 | 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
8 | Tổ chức kinh tế thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án | 1.115749 | 20 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
9 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
10 | 1.01279 | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
11 | 1.115724 | 25 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
12 | 1.115748 | 20 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
13 | Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu | 1.115750 | 03 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||
14 | 1.115751 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
15 | 1.012817 | 35 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
16 | 1.013979 | 10 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (04 TTHC) | ||||||
1 | Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai |
| 30 ngày | Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai |
| 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | |||
3 | Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai |
| 18 ngày | Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | |||
4 | Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng |
| 180 ngày | Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC) | ||||||
1 | 1.010736 | Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 09/7/2025 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Thuỷ lợi (18 TTHC) | ||||||
1 | 1.014849 |
Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | 11 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | 1.014850 | 06 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
3 | 1.014851 | 06 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
4 | 1.014852 | 06 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
5 | 1.014853 | 04 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
6 | 1.014859 | 04 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
7 | 1.014860 | 04 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
8 | 1.014862 | 06 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
9 | 1.014863 | 04 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
10 | 1.014864 | 02 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
11 | 1.014848 |
Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 14/02/2026 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||
12 | Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | 02 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
13 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
14 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
15 | Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
16 | 07 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
17 | 30 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
18 | 10 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
* | Lĩnh vực Phòng chống thiên tai (02 TTHC) | ||||||
1 |
Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 13 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
* | Tài nguyên nước (01 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 | 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực quản lý công sản (03 TTHC) | ||||||
1 | Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Trương hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dưng do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý)
|
Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | 60 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bi mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý)
| 30 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | 30 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực giảm nghèo (03 TTHC) | ||||||
1 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -2030 | 1.116214 |
Quyết định số 1496/QĐ-UBND ngày 17 /8/2026 | Từ 01/9 đến 14/12 hàng năm. Quyết định công nhận trước ngày 31/12 hàng năm | Ủy ban nhân dân xã | ||
| 2 | Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -2030 | 1116215 | Từ 01/01 đến 31/8 hàng năm. Quyết định công nhận trước 01 hàng tháng | Ủy ban nhân dân xã | |||
3 | Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình |
Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 07/5/2025 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (13 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | 12 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | 15 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
3 | 09 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
4 | Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức | 53 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
5 | Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân | 53 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
6 | Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025 |
| Chủ tịch UBND xã | |||
7 | Quyết định só 274/QĐ-UBND ngày 08/02/2026 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
8 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
9 | Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | 08 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
10 | 09 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
11 | Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 | 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
12 | Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025 | 24 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
13 | Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | Quyết định số 877 /QĐ-UBND ngày 15/5/2026 | 13 ngày làm việc | Liên thông ( Xã – Tỉnh) | |||
* | Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y (03 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định só 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 41 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
3 | 25 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (02 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1394/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 18 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | Đánh giá, phân loại sản phẩm OCOP |
|
| Ủy ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Thủy Sản (05 TTHC) | ||||||
1 | Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 14/01/2026 | 35 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | 05 ngày hoặc 35 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
| 07 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
4 | 05 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
5 | Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29 / 5/2026 | 05 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
* | Lĩnh vực Địa chất, khoáng sản (02 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 20/4/2026 | 44 ngày hoặc 13 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 90 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
* | Lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia (02 TTHC) | ||||||
1 | Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị | Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 11/02/2026 | Theo kế hoạch của cơ quan | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | Theo kế hoạch của cơ quan | Chủ tịch UBND xã | |||||
V | LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (12 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo (10 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 02/8/2024 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
3 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | 20 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
4 | Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | 20 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
5 | Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27-6-2025 | 15 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
6 | 15 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
7 | 15 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
8 | 15 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
9 | Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | 15 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
10 | Thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung |
| Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Dân tộc (02 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27-6-2025 | 20 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 20 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | |||||
VI | LĨNH VỰC Y TẾ | ||||||
* | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC) | ||||||
1 | Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 27/6/025 | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
2 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | 05 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
3 | Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
4 | Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
5 | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
6 | 03 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
7 | Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||||
8 | Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 07/7/2025 | 10 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
9 | Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | 03 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
10 | Xác định, xác xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Quyết định só 816/QĐ-UBND ngày 04/4/2025 | 25 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||
11 | 05 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực trẻ em (06 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | Không quy định | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
2 | 15 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
3 | 15 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
4 | 25 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
5 | 12 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
6 | 05 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em (02TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2021 | 03 ngày | Trạm Y tế xã | ||||
2 | Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh | 03 ngày | Trạm Y tế xã | ||||
* | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội (05 TTHC) | ||||||
1 | số 1393/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 | 03 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | Quyết đinhj 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020 | 09 ngày | UBND xã, Sở Y tế | |||
VII | LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||||
* | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội (08 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||||
2 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||||
3 | Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||||
4 | Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||||
5 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||||
6 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||||
7 | Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn |
| Uỷ ban nhân dân xã | ||||
8 |
| Uỷ ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ (07 TTHC) | ||||||
1 |
Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
2 | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
3 | Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
4 | Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
5 | Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
6 | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
7 | 60 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực Đào tạo nghề (01 TTHC) | ||||||
1 | Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên |
Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 | 7 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | |||
* | Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài (01 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 09/01/2026 | 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực công chức, viên chức (05 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 | 190 ngày | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | ||||
2 | 85 ngày | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | |||||
3 | Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Không quy định | Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã | ||||
| 4 |
| Quyết định số 1390 /QĐ-UBND ngày 31/7/2026 | Tối đa 140 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
| 5 |
| Tối đa 80 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực người có công (35 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 05 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
2 | Quyết định số 1079 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2023 | 05 ngày | Uỷ ban nhân dân xã | ||||
3 | Quyết định số 2226 /QĐ-UBND ngày 15 /10/2025 | 12 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
4 | Quyết định số 1405 /QĐ-UBND ngày 27 /6/2025 | Không quy định | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
5 | 17 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
6 | Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (đối với trường hợp không do công an, quân đội quản lý) | 15 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
7 | Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Trợ cấp 1 lần, trợ cấp mai táng 19 ngày; trợ cấp tuất hàng tháng 24 | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
8 | 11 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
9 | TH chưa được hỗ trợ 08 ngày; đã được hỗ trợ 9 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
10 | 1.001257 | 15 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
11 | Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | 20 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
12 | Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 15 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
13 | Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | 15 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
14 |
Quyết định số 980 /QĐ-UBND ngày 30 / 5/2026 | người thuộc quân đội, công an 130 ngày | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | ||||
15 | 60 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | |||||
16 | Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh | 100 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | ||||
17 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý | 13 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | ||||
18 | 80 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | |||||
19 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 18 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | ||||
20 | 143 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương) | |||||
21 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng | 18 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
22 | Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác | 10-15 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
23 | 10 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
24 | 10 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
25 | 25 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
26 | 15 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
27 | Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Trường hợp 34,60 và 10 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
28 | Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | 32 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
29 | 12 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
30 | 12 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
31 | 12 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
32 | 08 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | |||||
33 | Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | 72 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
34 | Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | 10 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
35 | Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh | 72 ngày làm việc | Liên thông (Xã – Tỉnh) | ||||
VIII | LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH (09 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực Văn hóa cơ sở (02 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 497/QĐ-UBND |
| Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử (03 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 15/12/2025 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
3 | Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 | 12 giờ | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 12 giờ | Chủ tịch UBND xã | |||||
* | Lĩnh vực Thể dục thể thao (01 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 25/01/2026 | 04 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Di sản Văn hóa (02 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Quyết định số: 2036 /QĐ-UBND ngày 17/9/2025 | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 11/01/2026 | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Hoạt động kinh doanh (01 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaok | Quyết định số: 693 /QĐ-UBND ngày 15 /4/2026 | 16 ngày làm việc | Công an xã, UBND xã | |||
* | Lĩnh vực hoạt động in và phát hành (03 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 20 /5/2026 | 05 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã) | 05 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
3 | Quyết định số 1004 /QĐ-UBND ngày 03 /6/2026 | 03 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
IX | LĨNH VỰC TƯ PHÁP - HỘ TỊCH | ||||||
* | Bồi thường nhà nước (01 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1432/QĐ-UBND | 25 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực chứng thực (12 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | ||||
3 |
Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 06/04/2026 |
| Ủy ban nhân dân xã | ||||
4 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
5 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
6 | Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
7 | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
8 | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
9 | Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
10 | Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch
| 15 giờ
| Ủy ban nhân dân xã | ||||
11 | 15 giờ
| Ủy ban nhân dân xã | |||||
12 | Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực | 15 giờ
| Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Lĩnh vực Hộ tịch (42 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 27/01/2026 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
3 | TH 03 ngày và TH 17 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
4 | TH 03 ngày và TH 17 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
5 | TH 02 ngày và TH 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
6 | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
7 | TH 02 ngày và TH 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
8 | Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
9 | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
10 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
11 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
12 | TH 05 ngày và TH 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
13 | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
14 | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
15 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
16 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
17 | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
18 | TH 03 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
19 | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
20 | TH 03 ngày và TH 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
21 | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
22 | 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
23 | TH 02 ngày và TH 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
24 | TH 02 ngày và TH 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
25 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | TH 02 ngày và TH 04 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
26 | Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | TH 02 ngày và TH 04 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
27 | TH 05 ngày và TH 08 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
28 | TH 05 ngày và TH 08 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
29 | 15 giờ hoặc 3 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
30 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
31 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
32 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
33 | Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | ||||
34 | TH 02 ngày và TH 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
35 | Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | TH 05 ngày và TH 08 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
36 | TH 15 giờ và TH 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
37 | TH 02 ngày và TH 16 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
38 | 15 giờ | Ủy ban nhân dân xã | |||||
39 | TH 02 ngày và TH 07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
| * | Liên thông lĩnh vực: Hộ tịch; Đăng ký, quản lý cư trú; Bảo hiểm xã hội; Cấp, quản lý căn cước; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (02 TTHC) | ||||||
1 | Liên thông điện tử: đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước cho trẻ em dưới 6 tuổi | 3.000722 |
Quyết định số 1580 /QĐ-UBND ngày 26 /8/2026 | 03 ngày làm; trường hợp phải xác minh không quá 05 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định | ||
2 | Liên thông điện tử: đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | 2.002913 | Người có công không quá 18 ngày làm việc; đối tượng bảo trợ xã hội không quá 06 ngày làm việc (trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng: 11 ngày); đối tượng do BHXH giải quyết không quá 09 ngày làm việc | Uỷ ban nhân dân cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định | |||
* | Lĩnh vực Nuôi con nuôi (05 TTHC) | ||||||
1 |
Quyết định số 228/QĐ-UBND ngày 02/02/2026 | TH 15 giờ hoặc TH 02 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Không quy định | Ủy ban nhân dân xã | |||||
3 | TH 02 ngày và TH 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
4 | 20 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
5 | Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 28/6/2025 | 03 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
* | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) (05 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2026 |
07 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | Quyết định số 2264/QĐ-UBND ngày 03/11/2020 | 05 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
3 | 05 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
4 | 05 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
5 | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
X | LĨNH VỰC GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO | ||||||
* | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non (08 TTHC) | ||||||
1 | Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 12 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục | 12 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
3 | Quyết định số 778 /QĐ-UBND ngày 29/ 4/2026 |
30 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân | ||||
4 | Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 12 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||
5 | 05 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
6 | Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | 08 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
7 | 08 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
8 | Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 07 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
* | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học (05 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 14 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
3 | 13 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
4 | Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
5 | Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 | 09 ngày làm việc | Cơ sở Giáo dục | |||
* | Lĩnh vực Trung học Cơ sở (08 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 15 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 15 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
3 | 15 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
4 | 10 ngày | Chủ tịch UBND xã | |||||
5 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/7/2025 | Không quy định | Cơ sở Giáo dục | |||
6 | Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | Không quy định | Cơ sở Giáo dục | ||||
7 | Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở | Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | Không quy định | Cơ sở Giáo dục | |||
8 | Tuyển sinh trung học cơ sở | Theo hướng dẫn của Sở Giáo dục và Đào tạo | Cơ sở Giáo dục | ||||
* | Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên (03 TTHC) | ||||||
1 | Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||
2 | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
3 | Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
* | Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (03 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | 10 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | |||||
3 | Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | 05 ngày làm việc | Chủ tịch UBND xã | ||||
* | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (13 TTHC) | ||||||
1 | Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
2 | Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận | 20 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
3 | Quyết định số 778 /QĐ-UBND ngày 29/ 4/2026 | 24 ngày | Chủ tịch UBND xã | ||||
4 | Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | 24 ngày | Cơ sở Giáo dục | ||||
5 | Quyết định số 1545QĐ-UBND ngày 05/7/2025 | 17 ngày | Cơ sở Giáo dục | ||||
6 | Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026 | 10 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
7 | Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 17/4/2025 | 05 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
8 | Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | Thực hiện định kỳ 2 lần/năm | Cơ sở Giáo dục | ||||
9 | Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 22/5/2025 |
| Cơ sở Giáo dục | |||
10 | Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo |
| Cơ sở Giáo dục | ||||
11 |
Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 25 /9/2025 | 10 ngày | Cơ sở Giáo dục | ||||
12 | 10 ngày | Cơ sở Giáo dục | |||||
13 |
| Cơ sở Giáo dục, UBND xã | |||||
* | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp ( 02 TTHC) | ||||||
1 |
Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
2 | 03 ngày | Ủy ban nhân dân xã | |||||
* | Lĩnh vực thi, tuyển sinh (01 TTHC) | ||||||
1 |
|
| Liên thông ( Xã – Tỉnh) | ||||
XI | LĨNH VỰC THANH TRA (07 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã | Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
| Chủ tịch UBND xã | |||
* | Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 29/6/2025 |
| Chủ tịch UBND xã | |||
* | Xử lý đơn (01 TTHC) | ||||||
1 | Xử lý đơn tại cấp xã | Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 07/6/2022 |
| Ủy ban nhân dân xã | |||
* | Tiếp công dân (01 TTHC) | ||||||
1 | Tiếp công dân tại cấp xã | Quyết định số 992QĐ-UBND ngày 13/6/2022 |
| Chủ tịch UBND xã | |||
* | Lĩnh vực phòng chống tham nhũng (03 TTHC) | ||||||
1 | Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 11/8/2021 | 10 ngày đối với kê khai lần đầu; kê khai bổ sung trước ngày 31/12 hàng năm | Ủy ban nhân dân xã | |||
2 | Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình | 05 ngày làm việc | Ủy ban nhân dân xã | ||||
3 | Thủ tục thực hiện việc giải trình | Không quá 15 ngày | Ủy ban nhân dân xã | ||||
XII | LĨNH VỰC CÔNG AN QUAN LÝ (06 TTHC) | ||||||
* | Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú (02 TTHC) | ||||||
1 | Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở | 1.013313 | Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 17/01/2026 | 02 ngày | UBND xã, Công an xã | ||
2 | 1.013314 | 02 ngày | UBND xã, Công an xã | ||||
* | Lĩnh vực bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (03 TTHC) | ||||||
1 | 1.012533 | Quyết định số 4768/QĐ-BCA ngày 28/6/2024 của Bộ Trưởng Bộ Công an | 18 ngày | Công an xã, UBND xã | |||
2 | 3.000527 | 9 ngày | Công an xã, UBND xã | ||||
3 | 3000527 | 10 ngày | Công an xã, UBND xã | ||||
* | Lĩnh vực Tổ chưúc cai nghiện ma tuý và sau cai nghiện | ||||||
| 1 | Đăng ký cai nghiện ma tuý tự nguyện | 3.000527 | Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026 | 03 ngày làm việc | Công an xã, Chủ tịch UBND XÃ | ||
In bài viết