Tên thủ tục hành chính | Lĩnh vực | Cơ quan thực hiện |
| |
2 | 3 |
| ||
LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (19 TTHC) | ||||
Lĩnh vực kinh doanh khí (03 TTHC) | ||||
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. | Lĩnh vực kinh doanh khí | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. | Lĩnh vực kinh doanh khí | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai. | Lĩnh vực kinh doanh khí | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước (06 TTHC) | ||||
Cấp Giấy phép bán lẻ rượu | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu thủ công nhằm mục đích kinh doanh | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp lại Giấy phép bán lẻ rượu | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ rượu | Lĩnh vực lưu thông hàng hóa trong nước | Ủy ban nhân dân xã | ||
Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý (02 TTHC) | ||||
Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ | Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (02TTHC) | ||||
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã | Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC) | ||||
Cấp giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp xã | Lĩnh vực công nghiệp địa phương | Ủy ban nhân dân xã | ||
Phê duyệt danh mục đề án khuyến công | Lĩnh vực công nghiệp địa phương | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng (03 TTHC) | ||||
Cấp giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp đổi, bổ sung Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp lại Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá | Lĩnh vực công nghiệp tiêu dùng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực cụm công nghiệp (01 TTHC) | ||||
Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp | Lĩnh vực cụm công nghiệp | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng (01 TTHC) | ||||
Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên | Lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng | Ủy ban nhân dân xã | ||
LĨNH VỰC XÂY DỰNG (17 TTHC) | ||||
Lĩnh vực hoạt động xây dựng (06 TTHC) | ||||
Cấp giấy phép xây dựng mới đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Sửa chữa, cải tạo/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV (công trình Không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ | Lĩnh vực hoạt động xây dựng | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực Đường bộ (04 TTHC) | ||||
Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phépxe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ | Lĩnh vực Đường bộ | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác | Lĩnh vực Đường bộ | Ủy ban nhân dân xã | ||
Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác | Lĩnh vực Đường bộ | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực Nhà ở (01 TTHC) | ||||
Công nhận Ban quản trị nhà chung cư | Lĩnh vực Nhà ở | Ủy ban nhân dân xã | ||
Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc (05 TTHC) | ||||
Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc | Ủy ban nhân dân xã | ||
Phê duyệt quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc | Ủy ban nhân dân xã | ||
Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn | Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc | Ủy ban nhân dân xã | ||
Hạ tầng kỹ thuật | ||||
Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh | Hạ tầng kỹ thuật | Ủy ban nhân dân xã | ||
LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (41 TTHC) | ||||
Lĩnh vực quản lý công sản (01 TTHC) | ||||
Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế | Lĩnh vực quản lý công sản | Ủy ban nhân dân xã | ||
Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước | Lĩnh vực quản lý công sản | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất | Lĩnh vực quản lý công sản | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực hộ kinh doanh (07 TTHC) | ||||
Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thành lập hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh | Lĩnh vực hộ kinh doanh | Phòng Kinh tế xã | ||
Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (29 TTHC) | ||||
Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã 2023 | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tụckinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Chấm dứt hoạt độngtổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tá | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tácxã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tácxã chia, tách, hợp nhất | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệphợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/ Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/ Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/ Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Thông báo tạm ngừng kinh doanh/ tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; Dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã | Phòng Kinh tế xã | ||
Lĩnh vực Thuế, phí, lệ phí (02 TTHC) | ||||
Thủ tục kê khai, thẩm định tờ khai bảo vệ môi trường đối với nước thải | Lĩnh vực Thuế, phí, lệ phí | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thủ tục kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải | Lĩnh vực Thuế, phí, lệ phí | Ủy ban nhân dân xã | ||
Tài chính đất đai (02 TTHC) | ||||
Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Tài chính đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ | Tài chính đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư | Tài chính đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG (49 TTHC) | ||||
Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC) | ||||
Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa | Lĩnh vực Trồng trọt | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực đất đai (15 TTHC) | ||||
Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót (cấp xã) | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông đối với trường hợp thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Hòa giải tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền cấp xã | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhàđầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất. | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích | Lĩnh vực đất đai | Ủy ban nhân dân xã | ||
Lĩnh vực môi trường (02 TTHC) | ||||
Xác nhận Hợp đồng tiếp cận nguồn gen và chia sẻ lợi ích | Lĩnh vực môi trường |
| ||
Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã) | Lĩnh vực môi trường |
| ||
Lĩnh vực Thủy lợi (07 TTHC) | ||||
Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên đia bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép cho các hoạt động | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp lại giấy phép cho các hoạt | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép hoạt động của | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép cho các hoạt động | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi | |||
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi | |||
Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện) | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Thủy lợi |
| ||
Lĩnh vực phòng chống thiên tai (02 TTHC) | ||||
Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội | Lĩnh vực phòng chống thiên tai |
| ||
Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội | Lĩnh vực phòng chống thiên tai |
| ||
Tài nguyên nước (01 TTHC) | ||||
Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất | Tài nguyên nước |
| ||
Lĩnh vực quản lý công sản (02 TTHC) | ||||
Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Trương hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dưng do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý) | Lĩnh vực quản lý công sản |
| ||
Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bi mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý) | Lĩnh vực quản lý công sản |
| ||
Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi | Lĩnh vực quản lý công sản |
| ||
Lĩnh vực giảm nghèo (05 TTHC) | ||||
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo đinh kỳ hằng năm | Lĩnh vực giảm nghèo |
| ||
Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm | Lĩnh vực giảm nghèo |
| ||
Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm | Lĩnh vực giảm nghèo |
| ||
Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình | Lĩnh vực giảm nghèo |
| ||
Công nhận người lao động có thu nhập thấp | Lĩnh vực giảm nghèo |
| ||
Lĩnh vực Nông nghiệp (01 TTHC) | ||||
Phê duyệt Kế hoạch khuyên nông địa phương (cấp xã) | Lĩnh vực Nông nghiệp |
| ||
Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (10 TTHC) | ||||
Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hạ | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp x | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư | Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm |
| ||
Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y (03 TTHC) | ||||
Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) | Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y |
| ||
Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo vềkỹthuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồnngân sách nhà nước | Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y |
| ||
Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân) | Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y |
| ||
Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (01 TTHC) | ||||
Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã) | Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn |
| ||
Lĩnh vực Thủy Sản (02 TTHC) | ||||
Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Lĩnh vực Thủy Sản |
| ||
Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) | Lĩnh vực Thủy Sản |
| ||
Lĩnh vực Địa chất, khoáng sản (02 TTHC) | ||||
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản | Lĩnh vực Địa chất, khoáng sản |
| ||
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản | Lĩnh vực Địa chất, khoáng sản |
| ||
Lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia (02 TTHC) | ||||
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị | Lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia |
| ||
Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng | Lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia |
| ||
LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (12 TTHC) | ||||
Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo (10 TTHC) | ||||
Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung | Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo |
| ||
Lĩnh vực Dân tộc (02 TTHC) | ||||
Công nhận danh sách người có uy tín | Lĩnh vực Dân tộc |
| ||
Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín | Lĩnh vực Dân tộc |
| ||
LĨNH VỰC Y TẾ | ||||
Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC) | ||||
Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội | |||
Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Xác định, xác xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật | Lĩnh vực Bảo trợ xã hội |
| ||
Lĩnh vực trẻ em (06 TTHC) | ||||
Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em | Lĩnh vực trẻ em |
| ||
Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em (03TTHC) | ||||
Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ em được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh nhưng được cán bộ y tế, hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ | Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em |
| ||
Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh | Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em |
| ||
Xét hưởng chính sách hỗ trợ cho đối tượng sinh con đúng chinh sách dân số | Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em |
| ||
Tổ chức cán bộ (01 TTHC) | ||||
Xét chọn nhân viên y tế thôn và cô đỡ thôn | Tổ chức cán bộ |
| ||
Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội (04 TTHC) | ||||
Công bố cơ sở cai nghiện ma túy tự nguyện, cơ sở cai nghiện ma túy công lập đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội |
| ||
Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội |
| ||
Công bố lại tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội |
| ||
Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội |
| ||
Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân | Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội |
| ||
LĨNH VỰC NỘI VỤ | ||||
Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội (08 TTHC) | ||||
Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục thành lập hội | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục hội tự giải thể | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe | Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội |
| ||
Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ (07 TTHC) | ||||
Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Thủ tục quỹ tự giải thể | Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ |
| ||
Lĩnh vực Đào tạo nghề (01 TTHC) | ||||
Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người | Lĩnh vực Đào tạo nghề |
| ||
Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài (01 TTHC) | ||||
Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết | Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài |
| ||
Lĩnh vực công chức, viên chức (03 TTHC) | ||||
Thủ tục thi tuyển công chức | Lĩnh vực công chức, viên chức |
| ||
Thủ tục xét tuyển công chức | Lĩnh vực công chức, viên chức |
| ||
Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý | Lĩnh vực công chức, viên chức |
| ||
Lĩnh vực người có công (24 TTHC) | ||||
Thăm viếng mộ liệt sĩ | Lĩnh vực người có công |
| ||
Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng | Lĩnh vực người có công | |||
Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Lĩnh vực người có công |
| ||
Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an | Lĩnh vực người có công |
| ||
Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ | Lĩnh vực người có công |
| ||
Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Lĩnh vực người có công |
| ||
Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học | Lĩnh vực người có công |
| ||
Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày | Lĩnh vực người có công | |||
Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng | Lĩnh vực người có công | |||
Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình | Lĩnh vực người có công | |||
Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (đối với trường hợp không do công an, quân đội quản lý) | Lĩnh vực người có công |
| ||
Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý | Lĩnh vực người có công |
| ||
Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần | Lĩnh vực người có công |
| ||
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Lĩnh vực người có công |
| ||
Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng” | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương | Lĩnh vực người có công |
| ||
Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a | Lĩnh vực người có công |
| ||
Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Lĩnh vực người có công |
| ||
Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến | Lĩnh vực người có công |
| ||
LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH (09 TTHC) | ||||
Lĩnh vực Văn hóa cơ sở (02 TTHC) | ||||
Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã | Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
| ||
Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã | Lĩnh vực Văn hóa cơ sở |
| ||
Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử (04 TTHC) | ||||
Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
| ||
Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
| ||
Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
| ||
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng | Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử |
| ||
Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC) | ||||
Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã | Lĩnh vực Gia đình |
| ||
Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc | Lĩnh vực Gia đình |
| ||
Lĩnh vực Thể dục thể thao (01 TTHC) | ||||
Thủ tục công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở | Lĩnh vực Thể dục thể thao | |||
Lĩnh vực Di sản Văn hóa (02 TTHC) | ||||
Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Lĩnh vực Di sản Văn hóa |
| ||
Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú | Lĩnh vực Di sản Văn hóa |
| ||
Lĩnh vực Văn hóa |
|
| ||
Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Lĩnh vực Văn hóa |
| ||
Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Lĩnh vực Văn hóa |
| ||
LĨNH VỰC TƯ PHÁP - HỘ TỊCH | ||||
Bồi thường nhà nước (01 TTHC) |
|
| ||
Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại | Bồi thường nhà nước | |||
Lĩnh vực chứng thực (12 TTHC) | ||||
Cấp bản sao từ sổ gốc | Lĩnh vực chứng thực | |||
Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được) | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực hợp đồng, giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực di chúc | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực văn bản thỏa thuận phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã | Lĩnh vực chứng thực |
| ||
Lĩnh vực Hộ tịch (41 TTHC) | ||||
Đăng ký khai sinh | Lĩnh vực Hộ tịch | |||
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký lại khai sinh | Lĩnh vực Hộ tịch | |||
Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký nhận cha, mẹ, con | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký kết hôn | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký lại kết hôn | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch | |||
Đăng ký khai tử | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký lại khai tử | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký giám hộ | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký chấm dứt giám hộ | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký giám sát việc giám hộ | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh lưu động | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký kết hôn lưu động | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai tử lưu động | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Cấp bản sao trích lục hộ tịch | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế cho trẻ em dưới 6 tuổi | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Đăng ký khai tử, xóa đăng ký thường trú, giải quyết mai táng phí, tử tuất | Lĩnh vực Hộ tịch |
| ||
Lĩnh vực Nuôi con nuôi (05 TTHC) | ||||
Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài | Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
| ||
Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi | Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
| ||
Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước | Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
| ||
Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi. | Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
| ||
Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước | Lĩnh vực Nuôi con nuôi |
| ||
Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) (05 TTHC) | ||||
Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) |
| ||
Công nhận hòa giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) |
| ||
Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải (qđ 2362/QD-UBND) | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) |
| ||
Thủ tục thôi làm hòa giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) |
| ||
Thanh toán thù lao cho hoà giải viên | Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) |
| ||
LĨNH VỰC GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO | ||||
Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non (09 TTHC) | ||||
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non | |||
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Sáp nhập, chia, tách trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Cho phép cơ sở giáo dục mầm non độc lập hoạt động trở lại | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non |
| ||
Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học (06 TTHC) | ||||
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường) | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Chuyển trường đối với học sinh tiểu học | Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học |
| ||
Lĩnh vực Trung học Cơ sở (11 TTHC) | ||||
Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục trở lại | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường) | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Tuyển sinh trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Thuyên chuyển đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Tiếp nhận đối tượng học bổ túc trung học cơ sở | Lĩnh vực Trung học Cơ sở |
| ||
Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên (04 TTHC) | ||||
Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng | Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên |
| ||
Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại | Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên |
| ||
Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng | Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên |
| ||
Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm) | Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên |
| ||
Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác (02 TTHC) | ||||
Thành lập lớp dành cho người khuyết tật trong trường mầm non, trường tiểu học, trường trung học cơ sở và trung tâm giáo dục thường xuyên, trung tâm giáo dục nghề nghiệp, giáo dục thường xuyên thực hiện các chương trình xóa mù chữ và chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở | Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
| ||
Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học | Lĩnh vực Cơ sở giáo dục khác |
| ||
Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (13 TTHC) | ||||
Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục và trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Xét, cấp học bổng chính sách | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân | |||
Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Đề nghị miễn giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế doanh nghiệp nhà nước | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tu thục, cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viên nghiên cứu | Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân |
| ||
Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp ( 02 TTHC) | ||||
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
| ||
Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp | Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp |
| ||
Lĩnh vực Văn bằng chứng chỉ (02 TTHC) | ||||
Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc (tại cấp xã) |
|
| ||
Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ (tại cấp xã) |
|
| ||
Lĩnh vực thi, tuyển sinh (01 TTHC) | ||||
Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú | Lĩnh vực thi, tuyển sinh |
| ||
LĨNH VỰC THANH TRA (07 TTHC) | ||||
Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC) | ||||
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã |
|
| ||
Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC) | ||||
Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã | Lĩnh vực giải quyết tố cáo |
| ||
Xử lý đơn (01 TTHC) | ||||
Xử lý đơn tại cấp xã | Xử lý đơn |
| ||
Tiếp công dân (01 TTHC) | ||||
Tiếp công dân tại cấp xã | Tiếp công dân |
| ||
Lĩnh vực phòng chống tham nhũng (03 TTHC) | ||||
Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập | Lĩnh vực phòng chống tham nhũng |
| ||
Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình | Lĩnh vực phòng chống tham nhũng |
| ||
Thủ tục thực hiện việc giải trình | Lĩnh vực phòng chống tham nhũng |
| ||
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ, QUẢN LÝ CƯ TRÚ |
|
| ||
Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở | Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú |
| ||
Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới | Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú |
| ||
NHÓM TTHC LIÊN THÔNG ĐIỆN TỬ | ||||
Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke | Nhóm thủ tục hành chính liên thông điện tử |
| ||
BẢO VỆ AN NINH, TRẬT TỰ Ở CƠ SỞ | ||||
Tuyển chọn tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự | Bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở | |||
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ | Bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở |
| ||
Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ | Bảo vệ an ninh trật tự ở cơ sở |
| ||
LĨNH VỰC QUỐC PHÒNG |
|
| ||
Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu |
|
| ||
Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu đối với cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa | Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu |
| ||
In bài viết