STT

Tên thủ tục hành chính

Mã hồ sơ thủ tục hành chính

Quyết định công bố của Chủ tịch UBND tỉnh

Thời hạn giải quyết

Cơ quan/người có thẩm quyền giải quyết

A

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI UBND XÃ CHÂU SƠN QUẢN LÝ

I

LĨNH VỰC CÔNG THƯƠNG (8 TTHC)

*

Tài sản kết cấu hạ tầng chợ do nhà nước đầu tư quản lý (02 TTHC)

1

Giao tài sản kết cấu hạ tầng chợ do cấp xã quản lý

1.012568

Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ

1.012569

75 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực an toàn đập, hồ chứa thủy điện (01TTHC)

1

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình vùng hạ du đập thủy điện thuộc thẩm quyền phê duyệt của Ủy ban nhân dân cấp xã

2.000206

Quyết định số 1367/QĐ-UBND ngày 26/6/2025

20 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực công nghiệp địa phương (01 TTHC)

1

Phê duyệt danh mục đề án khuyến công

1.007913

Quyết định số 1735/QĐ-UBND ngày 18/9/2017

Chậm nhất vào ngày 30/6 của năm trước năm kế hoạch

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực cụm công nghiệp (01 TTHC

1

Thành lập/mở rộng cụm công nghiệp

1.012427

Quyết định số 2377/QĐ-UBND ngày 06/11/2025

57  ngày

UBND cấp xã, Sở Công thương, UBND cấp

*

Lĩnh vực bảo vệ người tiêu dùng (01 TTHC)

1

Thông báo về việc thực hiện hoạt động bán hàng không tại địa điểm giao dịch thường xuyên

2.002620

Quyết định số  1413 /QĐ-UBND ngày  15/8/2024

Không quy định

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực ứng phó sự cố tràn dầu (01 TTHC)

1

Thủ tục thẩm định và phê duyệt kế hoạch ứng phó sự cố tràn dầu của các cửa hàng bán lẻ xăng dầu trên đất liền, trên sông, trên biển và các cơ sở, dự án trên địa bàn xã không thuộc đối tượng kinh doanh, vận chuyển xăng dầu có nguy cơ xảy ra sự cố tràn dầu mức độ nhỏ (dung tích chứa dưới 50 m3)

1.013128

Quyết định số 724 /QĐ-UBND ngày 20/4/2026

 

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Điện lực ( 01 TTHC)

1

Thông báo phát triển nguồn điện mặt trời mái nhà tự sản xuất, tự tiêu thụ đấu nối với hệ thống điện quốc gia tại cấp điện áp hạ áp

1.013239

Quyết định số 1246 /QĐ-UBND ngày 08/7/2026

Không quy định

Uỷ ban nhân dân xã

II

LĨNH VỰC XÂY DỰNG (18 TTHC)

*

Lĩnh vực hoạt động xây dựng (06 TTHC)

1Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng/ Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng điều chỉnh1.013239 60 ngày đối với dự án quan trọng quốc gia; 25 ngày CTr nhóm A, cấp I trở lên; dự án nhóm A còn lại 20 ngày; 20 ngày với nhóm B cấp I trở lên; 16 ngày B còn lại; 15 ngày với nhóm C cấp I trở lên; 12 ngày đối với nhóm C còn lạiỦy ban nhân dân xã

2

Cấp giấy phép xây dựng mới, có thời hạn đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo /Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ

1.013225

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 13/8/2026

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại

Uỷ ban nhân dân xã

3

Cấp điều chỉnh giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ1.01322607 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại

Uỷ ban nhân dân xã

4

Cấp giấy phép xây dựng sửa chữa, cải tạo đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.1.013229

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 09 ngày làm việc đối với công trình còn lại

5

Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ1.013232

07 ngày làm việc đối với nhà ở riêng lẻ của gia đình, cá nhân; 10 ngày làm việc đối với công trình còn lại

Uỷ ban nhân dân xã

6

Gia hạn giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.1.013227

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1466/QĐ-UBND ngày 13/8/2026

 

05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

7

Cấp lại giấy phép xây dựng đối với công trình cấp III, cấp IV và công trình nhà ở riêng lẻ của hộ gia đình, cá nhân (công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) và nhà ở riêng lẻ.1.013228

05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Đường bộ (04 TTHC)

1

Chấp thuận vị trí, quy mô, kích thước, phương án tổ chức thi công biển quảng cáo, biển thông tin cổ động, tuyên truyền chính trị; chấp thuận xây dựng, lắp đặt công trình hạ tầng, công trình hạ tầng kỹ thuật sử dụng chung trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng đường bộ; chấp thuận gia cường công trình đường bộ khi cần thiết để cho phépxe quá khổ giới hạn, xe quá tải trọng, xe bánh xích lưu hành trên đường bộ

2001921

 

 

 

 

 

Quyết định 1435/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

 

 

 

 

 

 

 

 

07 ngày

 

 

 

 

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

2

Cấp phép sử dụng tạm thời lòng đường, vỉa hè vào mục đích khác

1.013274

01 ngày đối với đám tang 05 ngày đối với các trường hợp khác

Uỷ ban nhân dân xã

3

Chấp thuận vị trí đấu nối tạm vào đường bộ đang khai thác

1.000314

07 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

4

Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác

1.013061

Quyết định số 428/QĐ-UBND ngày 12/3/2026

05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Nhà ở (02 TTHC)

1

Công nhận Ban quản trị nhà chung cư

1.012888

Quyết định số 1395/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

07 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

2

Đăng ký mua, thuê mua, thuê nhà ở xã hội, vay vốn để hộ gia đình, cá nhân tự xây dựng hoặc cải tạo, sửa chữa nhà ở

1.014632

Quyết định số 903/QĐ-UBND ngày 21/5/2026

Có 7 trường hợp:
Trưởng hợp 1,2,7 là 07 ngày làm việc; trường hợp 3,4,5,6 không quy định thời gian

Uỷ ban nhân dân xã

*

Quy hoạch đô thị, nông thôn, kiến trúc (05 TTHC)

1

Phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014156

Quyết định 1965 /QĐ-UBND ngày 05/9 /2025

07 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

2

Phê duyệt quy hoạch, chấp thuận
quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014158

Quyết định số 946/QĐ-UBND ngày 27/5 /2026

08 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

3

Thẩm định nhiệm vụ quy hoạch, nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014155

Quyết định số 1100 /QĐ-UBND ngày 18/6/2026

15 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

4

Cung cấp thông tin quy hoạch đô thị và nông thôn

1.014159

 

03 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

5

Thẩm định quy hoạch, điều chỉnh quy hoạch đô thị và nông thôn do nhà đầu tư đã được lựa chọn để thực hiện dự án đầu tư tổ chức lập

1.014157

Quyết định số 1211 /QĐ-UBND ngày 02/7/2026

20 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

*

Hạ tầng kỹ thuật (01 TTHC)

1

Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

1.002693

Quyết định số 2310/QĐ-UBND ngày 31/10/2025

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

III

LĨNH VỰC TÀI CHÍNH (43 TTHC)

*

Lĩnh vực quản lý công sản (03 TTHC)

1

Quyết định xác lập quyền sở hữu toàn dân đối với tài sản không có người thừa kế

3.000410

 

 

Quyết định số 270/QĐ-UBND ngày 07/02/2026

29 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Xác lập quyền sở hữu toàn dân và chuyển giao công trình điện có nguồn gốc ngoài ngân sách nhà nước

3.000257

67 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch quản lý, khai thác nhà, đất

3.000291

30 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực hộ kinh doanh (07 TTHC)

1

Đăng ký cập nhật, bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh, hiệu đính thông tin đăng ký hộ kinh doanh

1.014034

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1598/QĐ-UBND ngày 12/7/2025

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

2

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh

1.014035

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

3

Đăng ký thành lập hộ kinh doanh

1.001612

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

4

Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh

2.000720

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

5

Đăng ký tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã đăng ký của hộ kinh doanh

1.001570

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

6

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, cấp đổi sang Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh

2.000575

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

7

Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh

1.001266

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

*

Thành lập và hoạt động của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã (28 TTHC)

1

Đề nghị thay đổi tên tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do xâm phạm quyền sở hữu công nghiệp2.002635

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1429/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

03 ngày

Phòng Kinh tế xã

2

Đề nghị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác, Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, Giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện đối với trường hợp nội dung kê khai trong hồ sơ đăng ký thành lập là giả mạo2.002636

03 ngày

Phòng Kinh tế xã

3

Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật Hợp tác xã có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo khoản 2 Điều 107 Luật Hợp tác xã năm 20232.002637

02 ngày

Phòng Kinh tế xã

4Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký tổ hợp tác2.00263902 ngàyPhòng Kinh tế
5Chấm dứt hoạt động tổ hợp tác2.002642Thông báo chấm dứt 01 ngày làm việc; Đăng ký chấm dứt 05 ngày làm việcPhòng Kinh tế
6Thông báo bổ sung, cập nhật thông tin trong hồ sơ đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2.00264901 ngày làm việcPhòng Kinh tế
7Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký chuyển đổi tổ hợp tác thành hợp tác xã; đăng ký khi hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất1.00528003 ngày làm việcPhòng Kinh tế
8Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; đăng ký thay đổi nội dung đối với trường hợp hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; đăng ký thay đổi nội dung Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực1.00527703 ngày làm việcPhòng Kinh tế
9Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã1.00490103 ngày làm việcPhòng Kinh tế
10Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; thông báo thay đổi nội dung đăng ký đối với hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã bị tách, nhận sáp nhập; thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã theo quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật hoặc phán quyết của Trọng tài có hiệu lực1.00497903 ngày làm việcPhòng Kinh tế
11Thông báo về việc thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2.00195801 ngày làm việcPhòng Kinh tế
12Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã1.00537802 ngày làm việcPhòng Kinh tế
13Đăng ký giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã1.00498201 ngày làm việc khi nhận được đề nghị; 05 ngày làm việc khi nhận được hồ sơPhòng Kinh tế
14Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã1.005010Đối với VP đại diện 03 ngày làm việc; Địa điểm kinh doanh 02 ngày làm việcPhòng Kinh tế
15Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác/Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã/Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện/Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy2.00263801 ngày làm việcPhòng Kinh tế
16Thông báo tạm ngừng kinh doanh/tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh2.00264103 ngày làm việcPhòng Kinh tế
17Dừng thực hiện thủ tục đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã; dừng thực hiện thủ tục giải thể hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2.002643Dừng đăng ký 01 ngày làm việc; dừng giải thể 03 ngày làm việcPhòng Kinh tế
18Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2.00264801 ngày làm việcPhòng Kinh tế
19Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh; thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài của hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã2.00212303 ngày làm việcPhòng Kinh tế

20

Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký tổ hợp tác do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy

2.002638

03 ngày

Phòng Kinh tế xã

21

Thông báo tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trở lại đối với tổ hợp tác

2.002641

03 ngày

Phòng Kinh tế xã

22

Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2.002643

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

23

Hiệu đính, cập nhật, bổ sung thông tin đăng ký hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2.002648

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

24

Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, thông báo địa điểm kinh doanh

2.002123

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

25

Thông báo thành lập/thay đổi tổ hợp tác

2.002226

Tại thời điểm nhận hồ sơ

Phòng Kinh tế xã

26

Thông báo chấm dứt hoạt động của tổ hợp tác

2.002228

Tại thời điểm nhận hồ sơ

Phòng Kinh tế xã

27

Đăng ký nhu cầu hỗ trợ của tổ hợp tác, hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã

2.002668

10 ngày

Phòng Kinh tế xã

28

Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký Quỹ hỗ trợ phát triển hợp tác xã (sau đây gọi tắt là Quỹ hợp tác xã) địa phương hoạt động theo mô hình hợp tác xã.

1.014371

Quyết định số 2285 /QĐ-UBND ngày 28 /10/2025

03 ngày làm việc

Phòng Kinh tế xã

*

Lĩnh vực Thuế, phí, lệ phí (01 TTHC)

1

Thủ tục kê khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải

1.013040

Quyết định số 117/QĐ-UBND ngày 20 /01/2026

30 ngày hoặc 40 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Tài chính đất đai (03 TTHC)

1

Khấu trừ kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

1.012994

Quyết định số 1788 /QĐ-UBND ngày 07 /8/2025

 

Uỷ ban nhân dân xã

2

Thanh toán, xóa nợ tiền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân được ghi nợ

1.012996

Quyết định số 866 /QĐ-UBND ngày 11/4//2025

 

Uỷ ban nhân dân xã

3

Ghi nợ tiền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp được bố trí tái định cư

1.012995

2014/QĐ-UBND

 

Uỷ ban nhân dân xã

IV

LĨNH VỰC NÔNG NGHIỆP & MÔI TRƯỜNG

*

Lĩnh vực Trồng trọt (01 TTHC)

1

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng, vật nuôi trên đất trồng lúa

1.008004

Quyết định số 267/QĐ-UBND ngày 07/02/2026

05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

2Cấp, cấp lại mã số vùng trồng, mã số cơ sở đóng gói1014776Quyết định số 1446/QĐ-UBND ngày 11 /8/2026TH1 -03 ngày làm việc;TH2 -10 ngày làm việc;TH3-2 ngày làm việc
Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực đất đai (16 TTHC)

1

Góp quyền sử dụng đất, điều chỉnh lại đất đai

1.115739

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1282/QĐ-UBND ngày  14/7/2026

30 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đã được cấp giấy chứng nhận đối với một phần diện tích của thửa đất, phần diện tích còn lại chưa đủ điều kiện cấp giấy chứng nhận theo quy định của pháp luật tại thời điểm cấp giấy chứng nhận trước đây mà nay đủ điều kiện cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất

1.115741

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

3

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp người sử dụng đất đã thực hiện chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp theo phương án “dồn điền đổi thửa” được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt trước ngày 01 tháng 8 năm 2024

1.115737

05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

4

Giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất và trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng

1.115742

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

5

Chuyển mục đích sử dụng đất

1.115743

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

6

Chuyển hình thức sử dụng đất; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất

1.115709

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

7

Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất

1.115747

07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

8

Tổ chức kinh tế thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án

1.115749

20 ngày

Ủy ban nhân dân xã

9

Sử dụng đất kết hợp đa mục đích

 

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

10

Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót

1.01279

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

11

Thu hồi, hủy Giấy chứng nhận đã cấp và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất sau khi thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp

1.115724

25 ngày

Ủy ban nhân dân xã

12

Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình đang sử dụng đất

1.115748

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

13

Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu

1.115750

03 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

14

Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004

1.115751

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

15

Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất đối với cá nhân là cán bộ, công chức, viên chức, sĩ quan tại ngũ, quân nhân chuyên nghiệp, công chức quốc phòng, công nhân và viên chức quốc phòng, sĩ quan, hạ sĩ quan, công nhân công an, người làm công tác cơ yếu và người làm công tác khác trong tổ chức cơ yếu hưởng lương từ ngân sách nhà nước mà chưa được giao đất ở, nhà ở; giáo viên, nhân viên y tế đang công tác tại các xã biên giới, hải đảo thuộc vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn nhưng chưa có đất ở, nhà ở tại nơi công tác hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở; cá nhân thường trú tại xã mà không có đất ở và chưa được Nhà nước giao đất ở hoặc chưa được hưởng chính sách hỗ trợ về nhà ở theo quy định của pháp luật về nhà ở

1.012817

35 ngày

Ủy ban nhân dân xã

16

Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp tặng cho quyền sử dụng đất cho Nhà nước hoặc cộng đồng dân cư hoặc mở rộng đường giao thông

1.013979

10 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

*

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH NỘI BỘ GIỮA CÁC CƠ QUAN NHÀ NƯỚC LĨNH VỰC ĐẤT ĐAI (04 TTHC)

1

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư thuộc trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai theo quy định tại Điều 81 Luật Đất đai

 

 

30 ngày

Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

2

Thu hồi đất đối với hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư do chấm dứt việc sử dụng đất theo pháp luật, tự nguyện trả lại đất, có nguy cơ đe dọa tính mạng con người, không còn khả năng tiếp tục sử dụng quy định tại khoản 1, 2 và 3 Điều 82 Luật Đất đai

 

 

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

3

Thu hồi đất đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 48 Luật Đất đai

 

 

18 ngày

Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

4

Trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, thu hồi đất vì mục đích quốc phòng, an ninh; phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng

 

 

180 ngày

Ủy ban nhân dân xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Môi trường (01 TTHC)

1

Tham vấn trong đánh giá tác động môi trường (cấp xã)

1.010736

Quyết định số 1568/QĐ-UBND ngày 09/7/2025

15  ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Thuỷ lợi (18 TTHC)

1

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014849

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 947/QĐ-UBND ngày 27/5/2026

11 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014850

06 ngày

Chủ tịch UBND xã

3

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014851

06 ngày

Chủ tịch UBND xã

4

Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014852

06 ngày

Chủ tịch UBND xã

5

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Nuôi trồng thủy sản; Nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014853

04 ngày

Chủ tịch UBND xã

6

Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014859

04 ngày

Chủ tịch UBND xã

7

Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014860

04 ngày

Chủ tịch UBND xã

8

Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014862

06 ngày

Chủ tịch UBND xã

9

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014863

04 ngày

Chủ tịch UBND xã

10

Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014864

02 ngày

Chủ tịch UBND xã

11

Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước trên đia bàn do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

1.014848

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 307/QĐ-UBND ngày 14/02/2026

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

12

Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã

 

02 ngày

Chủ tịch UBND xã

13

Thẩm định quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân cấp cho Chủ tịch UBND cấp xã phê duyệt

 

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

14

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

 

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

15

Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND cấp xã

 

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

16

Hỗ trợ đầu tư xây dựng phát triển thủy lợi nhỏ, thuỷ lợi nội đồng và tưới tiên tiến, tiết kiệm nước (Đối với nguồn vốn hỗ trợ trực tiếp, ngân sách địa phương và nguồn vốn hợp pháp khác của địa phương phân bổ dự toán cho UBND cấp xã thực hiện)

 

07 ngày

Chủ tịch UBND xã

17

Phê duyệt, công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

 

30 ngày

Chủ tịch UBND xã

18

Phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp xã

 

10 ngày

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Phòng chống thiên tai (02 TTHC)

1

Hỗ trợ khám chữa bệnh, trợ cấp tai nạn cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã trong trường hợp chưa tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội

 

 

 

Quyết định số 301/QĐ-UBND ngày 13/02/2026

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội

 

13 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Tài nguyên nước (01 TTHC)

1

Đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất

 

Quyết định số 280/QĐ-UBND ngày 09/02/2026

07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực quản lý công sản (03 TTHC)

1

Giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi (Trương hợp giao tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi được đầu tư xây dưng do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý)

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 1456/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

60 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thanh lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi; xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi trong trường hợp bi mất, hủy hoại (đối với tài sản tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi do Uy ban nhân dân cấp xã quản lý)

 

 

30 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thanh toán chi phí liên quan đến xử lý tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi

 

30 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực giảm nghèo (03 TTHC)

1

Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo định kỳ hằng năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -20301.116214

 








Quyết định số  1496/QĐ-UBND ngày  17 /8/2026

Từ 01/9 đến 14/12 hàng năm. Quyết định công nhận trước ngày 31/12 hàng năm

Ủy ban nhân dân xã

2Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo, hộ thoát nghèo trong năm theo chuẩn nghèo đa chiều quốc gia giai đoạn 2027 -20301116215Từ 01/01 đến 31/8 hàng năm. Quyết định công nhận trước 01 hàng thángỦy ban nhân dân xã

3

Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình

 

 

 

 

Quyết định số 1103/QĐ-UBND ngày 07/5/2025

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm (13 TTHC)

1

Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

 

Quyết định số 1468/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

12 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư hoặc hộ gia đình cá nhân liên kết thành nhóm hộ, tổ hợp tác trường hợp có tổ chức các hoạt động du lịch sinh thái

 

15 ngày

Chủ tịch UBND xã

3

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công

 

09 ngày

Chủ tịch UBND xã

4

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với tổ chức

 

53 ngày

Chủ tịch UBND xã

5

Công nhận kết quả đấu giá để cho thuê rừng đối với hộ gia đình, cá nhân

 

53 ngày

Chủ tịch UBND xã

6

Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng

 

Quyết định số 766/QĐ-UBND ngày 28/3/2025

 

Chủ tịch UBND xã

7

Kiểm tra hiện trường rừng trồng bị thiệt hại

 

Quyết định só 274/QĐ-UBND ngày 08/02/2026

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

8

Giao rừng, cho thuê rừng khi đã được giao đất, cho thuê đất có rừng hoặc đã được công nhận quyền sử dụng đất có rừng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

 

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

9

Chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với cá nhân

 

08 ngày

Chủ tịch UBND xã

10

Thẩm định thiết kế, dự toán công trình lâm sinh hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với công trình lâm sinh thuộc dự án do Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định đầu tư

 

09 ngày

Chủ tịch UBND xã

11

Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

Quyết định số 1550/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

12

Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư

 

Quyết định số 1685/QĐ-UBND ngày 25/7/2025

24 ngày

Ủy ban nhân dân xã

13

Hỗ trợ lãi suất vốn vay ngân hàng để trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

 

Quyết định số 877 /QĐ-UBND ngày 15/5/2026

13 ngày làm việc

Liên thông ( Xã – Tỉnh)

*

Lĩnh vực chăn nuôi, Thú Y (03 TTHC)

1

Hỗ trợ chi phí về vật tư phối giống nhân tạo gia súc gồm tinh đông lạnh, Nitơ lỏng, găng tay và dụng cụ dẫn tinh để phối giống cho trâu, bò cái; chi phí về liều tinh để thực hiện phối giống cho lợn nái, công cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò)

 

Quyết định só 1431/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Phê duyệt hỗ trợ kinh phí đào tạo, tập huấn để chuyển đổi từ chăn nuôi sang các nghề khác; chi phí cho cá nhân được đào tạo vềkỹ thuật phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò); chi phí mua bình chứa Nitơ lỏng bảo quản tinh cho người làm dịch vụ phối giống nhân tạo gia súc (trâu, bò) đối với các chính sách sử dụng vốn sự nghiệp nguồn ngân sách nhà nước

 

41 ngày

Ủy ban nhân dân xã

3

Hỗ trợ cơ sở sản xuất bị thiệt hại do dịch bệnh động vật (cơ sở sản xuất không thuộc lực lượng vũ trang nhân dân)

 

25 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Kinh tế hợp tác và phát triển nông thôn (02 TTHC)

 

1

Hỗ trợ dự án liên kết (cấp xã)

 

Quyết định số  1394/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

18 ngày

Chủ tịch UBND xã


2

Đánh giá, phân loại sản phẩm OCOP
 
Quyết định số: 1327 /QĐ-UBND ngày 23/7/2026
15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh  vực Thủy Sản (05 TTHC)

1

Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

 

Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 14/01/2026

35 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý)

 

05 ngày hoặc 35 ngày

Chủ tịch UBND xã

 

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng

 

07 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

4

Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên

 

05 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

5

Cấp, cấp lại Giấy xác nhận nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã)

 

Quyết định số 978/QĐ-UBND ngày 29 / 5/2026

05 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Địa chất, khoáng sản (02 TTHC)

1

Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản

 

Quyết định số 723/QĐ-UBND ngày 20/4/2026

44  ngày hoặc 13 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản

 

90 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Chương trình mục tiêu quốc gia (02 TTHC)

1

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất liên kết theo chuỗi giá trị

 

Quyết định số 288/QĐ-UBND ngày 11/02/2026

Theo kế hoạch của cơ quan

Chủ tịch UBND xã

2

Lựa chọn, phê duyệt dự án phát triển sản xuất cộng đồng

 

Theo kế hoạch của cơ quan

Chủ tịch UBND xã

V

LĨNH VỰC DÂN TỘC, TÍN NGƯỠNG, TÔN GIÁO (12 TTHC)

*

Lĩnh vực tín ngưỡng, Tôn giáo (10 TTHC)

1

Thủ tục đăng ký hoạt động tín ngưỡng

 

Quyết định số 1337/QĐ-UBND ngày 02/8/2024

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục đăng ký bổ sung hoạt động tín ngưỡng

 

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

3

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung trong địa bàn một xã

 

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

4

Thủ tục đề nghị thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung đến địa bàn xã khác

 

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

5

Thủ tục đề nghị tổ chức đại hội của tổ chức tôn giáo, tổ chức tôn giáo trực thuộc, tổ chức được cấp chứng nhận đăng ký hoạt động tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một xã

 

Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27-6-2025

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

6

Thủ tục đề nghị tổ chức cuộc lễ ngoài cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

 

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

7

Thủ tục đề nghị giảng đạo ngoài địa bàn phụ trách, cơ sở tôn giáo, địa điểm hợp pháp đã đăng ký có quy mô tổ chức ở một xã

 

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

8

Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

9

Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

15 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

10

Thông báo thay đổi địa điểm sinh hoạt tôn giáo tập trung

 

 

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh  vực Dân tộc (02 TTHC)

1

Công nhận danh sách người có uy tín

 

Quyết định số 1407/QĐ-UBND ngày 27-6-2025

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

2

Đưa ra khỏi danh sách và thay thế, bổ sung người có uy tín

 

20 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

VI

LĨNH VỰC Y TẾ

*

Lĩnh vực Bảo trợ xã hội (11 TTHC)

1

Thực hiện, điều chỉnh, tạm dừng, thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

 

Quyết định số 1413/QĐ-UBND ngày 27/6/025

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với nghệ nhân nhân dân, nghệ nhân ưu tú có thu nhập thấp, hoàn cảnh khó khăn

 

05 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

3

Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội

 

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

4

Tiếp nhận đối tượng cần bảo vệ khẩn cấp vào cơ sở trợ giúp xã hội

 

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

5

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng

 

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

6

Hỗ trợ chi phí mai táng cho đối tượng bảo trợ xã hội

 

03 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

7

Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

8

Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

 

Quyết định số 1547/QĐ-UBND ngày 07/7/2025

10 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

9

Hỗ trợ chi phí mai táng đối với đối tượng hưởng trợ cấp hưu trí xã hội

 

03 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

10

Xác định, xác xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật

 

Quyết định só 816/QĐ-UBND ngày 04/4/2025

25 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

11

Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật

 

05 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực trẻ em (06 TTHC)

1

Phê duyệt kế hoạch hỗ trợ, can thiệp đối với trẻ em bị xâm hại hoặc có nguy cơ bị bạo lực, bóc lột, bỏ rơi và trẻ em có hoàn cảnh đặc biệt

 

Quyết định số 1412/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

Không quy định

Uỷ ban nhân dân xã

2

Đăng ký nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế không phải là người thân thích của trẻ em

 

15 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

3

Thông báo nhận chăm sóc thay thế cho trẻ em đối với cá nhân, người đại diện gia đình nhận chăm sóc thay thế là người thân thích của trẻ em

 

15 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

4

Chuyển trẻ em đang được chăm sóc thay thế tại cơ sở trợ giúp xã hội đến cá nhân, gia đình nhận chăm sóc thay thế

 

25 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

5

Áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em

 

12 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

6

Chấm dứt việc chăm sóc thay thế cho trẻ em

 

05 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Dân số, Bà mẹ-Trẻ em (02TTHC)

1

Cấp giấy chứng sinh đối với trường hợp trẻ em được sinh ra ngoài cơ sở khám bệnh nhưng được cán bộ y tế, hoặc cô đỡ thôn bản đỡ đẻ

 

Quyết định số 1325/QĐ-UBND ngày 05/7/2021

03 ngày

Trạm Y tế xã

2

Cấp lại giấy chứng sinh đối với trường hợp bị nhầm lẫn khi ghi chép giấy chứng sinh

 

03 ngày

Trạm Y tế xã

*

Lĩnh vực phòng, chống tệ nạn xã hội (05 TTHC)

1

Đăng ký cai nghiện ma túy tự nguyện

 

số 1393/QĐ-UBND ngày 26/8/2022

03 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Hỗ trợ học văn hóa, học nghề, trợ cấp khó khăn ban đầu cho nạn nhân

 

Quyết đinhj 1708/QĐ-UBND ngày 03/9/2020

09 ngày

UBND xã, Sở Y tế

VII

LĨNH VỰC NỘI VỤ

*

Lĩnh vực quản lý nhà nước về hội (08 TTHC)

1

Thủ tục công nhận ban vận động thành lập hội

 

Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

 

Uỷ ban nhân dân xã

2

Thủ tục thành lập hội

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

3

Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

4

Thủ tục thông báo kết quả đại hội và phê duyệt đổi tên hội, phê duyệt điều lệ hội

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

5

Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

6

Thủ tục hội tự giải thể

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

7

Thủ tục cho phép hội hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

8

Thủ tục hỗ trợ chi phí y tế và thu nhập thực tế bị mất hoặc giảm sút cho người đang trực tiếp tham gia hoạt động chữ thập đỏ bị tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe

 

 

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực quản lý nhà nước về quỹ (07 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

 

 

 

Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Thủ tục công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ; công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

3

Thủ tục công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ; đổi tên quỹ

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

4

Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

5

Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị tạm đình chỉ hoạt động

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

6

Thủ tục hợp nhất, sáp nhập, chia, tách quỹ

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

7

Thủ tục quỹ tự giải thể

 

60 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Đào tạo nghề (01 TTHC)

1

Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động ở khu vực nông thôn, người lao động là thanh niên

 

 

Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 09/01/2026

7 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Quản lý lao động nước ngoài (01 TTHC)

1

Đăng ký hợp đồng lao động trực tiếp giao kết

 

Quyết định số 41/QĐ-UBND ngày 09/01/2026

05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực công chức, viên chức (05 TTHC)

1

Thủ tục thi tuyển công chức

 

Quyết định số 1620/QĐ-UBND ngày 16/7/2025

190 ngày

Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã

2

Thủ tục xét tuyển công chức

 

85 ngày

Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã

3

Thủ tục tiếp nhận vào công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý

 

Không quy định

Cấp Bộ, cấp tỉnh, cấp xã

4
Thủ tục thi tuyển viên chức
 Quyết định số 1390 /QĐ-UBND ngày 31/7/2026Tối đa 140 ngàyỦy ban nhân dân xã
5
Thủ tục xét tuyển viên chức
 Tối đa 80 ngàyỦy ban nhân dân xã

*

Lĩnh  vực người có công (35 TTHC)

1

Thăm viếng mộ liệt sĩ

 

Quyết định số 1405/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

05 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

2

Cấp giấy xác nhận thân nhân của người có công

 

Quyết định số 1079 /QĐ-UBND ngày 12 /7/2023

05 ngày

Uỷ ban nhân dân xã

3

Giải quyết chế độ mai táng phí đối với dân công hỏa tuyến tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ, chiến tranh bảo vệ Tổ quốc và làm nhiệm vụ quốc tế

 

Quyết định số 2226 /QĐ-UBND ngày 15 /10/2025

12 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

4

Giải quyết chế độ đối với quân nhân, cán bộ đi chiến trường B,C,K trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước không có thân nhân phải trực tiếp nuôi dưỡng và quân nhân, cán bộ được đảng cử ở lại miền Nam hoạt động sau Hiệp định Giơnevơ năm 1954 đối với cán bộ dân, chính, đảng

 

Quyết định số 1405 /QĐ-UBND ngày 27 /6/2025

Không quy định

Liên thông (Xã – Tỉnh)

5

Bổ sung tình hình thân nhân trong hồ sơ liệt sĩ

 

17 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

6

Giải quyết chế độ hỗ trợ để theo học đến trình độ đại học tại các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (đối với trường hợp không do công an, quân đội quản lý)

 

15 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

7

Hưởng trợ cấp khi người có công đang hưởng trợ cấp ưu đãi từ trần

 

Trợ cấp 1 lần, trợ cấp mai táng 19 ngày; trợ cấp tuất hàng tháng 24

Liên thông (Xã – Tỉnh)

8

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng tại nghĩa trang liệt sĩ đi nơi khác theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

11 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

9

Di chuyển hài cốt liệt sĩ đang an táng ngoài nghĩa trang liệt sĩ về an táng tại nghĩa trang liệt sĩ theo nguyện vọng của đại diện thân nhân hoặc người hưởng trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

TH chưa được hỗ trợ 08 ngày; đã được hỗ trợ 9 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

10

Giải quyết một lần đối với người có thành tích tham gia kháng chiến đã được Bằng khen của Thủ tướng Chính phủ, bằng khen của Chủ tịch Hội đồng Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Bằng khen của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

1.001257

15 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

11

Giải quyết chế độ trợ cấp một lần đối với người được cử làm chuyên gia sang giúp Lào, Căm-pu-chi-a

 

20 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

12

Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

15 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

13

Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến

 

15 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh)

14

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

 

 

 

 

Quyết định số 980 /QĐ-UBND ngày 30 / 5/2026

người thuộc quân đội, công an 130 ngày

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

15

Cấp lại Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

60 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

16

Cấp bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh hoặc mất tích trong chiến tranh

 

100 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

17

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do Bộ Nội vụ quản lý

 

13 ngày  làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

18

Cấp đổi Bằng “Tổ quốc ghi công”

 

80 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

19

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

 

18 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

20

Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” đối với người hy sinh nhưng chưa được cấp Bằng “Tổ quốc ghi công” mà thân nhân đã được giải quyết chế độ ưu đãi từ ngày 31/12/1994 trở về trước

 

143 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh – Trung ương)

21

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động cách mạng

 

18 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

22

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với vợ hoặc chồng liệt sĩ lấy chồng hoặc vợ khác

 

10-15 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

23

Giải quyết chế độ trợ cấp thờ cúng liệt sĩ

 

10 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

24

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với trường hợp tặng hoặc truy tặng danh hiệu vinh dự nhà nước “Bà mẹ Việt Nam anh hùng”

 

10 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

25

Cấp tiền mua phương tiện trợ giúp, dụng cụ chỉnh hình, phương tiện, thiết bị phục hồi chức năng đối với trường hợp đang sống tại gia đình hoặc đang được nuôi dưỡng tập trung tại các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng do địa phương quản lý

 

25 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

26

Cấp bổ sung hoặc cấp lại giấy chứng nhận người có công do ngành nội vụ quản lý và giấy chứng nhận thân nhân liệt sĩ

 

15 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

27

Công nhận và giải quyết chế độ ưu đãi người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

Trường hợp 34,60 và 10 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

28

Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học

 

32 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

29

Công nhận và giải quyết chế độ người hoạt động cách mạng, kháng chiến, bảo vệ tổ quốc, làm nghĩa vụ quốc tế bị địch bắt tù, đày

 

12 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

30

Giải quyết chế độ người hoạt động kháng chiến giải phóng dân tộc, bảo vệ tổ quốc và làm nghĩa vụ quốc tế

 

12 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

31

Giải quyết chế độ người có công giúp đỡ cách mạng

 

12 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

32

Giải quyết chế độ ưu đãi đối với Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Anh hùng lao động trong thời kỳ kháng chiến hiện không công tác trong quân đội, công an

 

08 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

33

Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an

 

72 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

34

Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý

 

10 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

35

Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh

 

72 ngày làm việc

Liên thông (Xã – Tỉnh)

VIII

LĨNH VỰC VĂN HÓA, THỂ THAO, DU LỊCH (09 TTHC)

*

Lĩnh vực Văn hóa cơ sở  (02 TTHC)

1

Thủ tục tiếp nhận hồ sơ đăng ký lễ hội quy mô cấp xã

 

Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục thông báo tổ chức lễ hội cấp xã

 

497/QĐ-UBND

 

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Phát thanh truyền hình và Thông tin điện tử  (03 TTHC)

1

Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

Quyết định số 2699/QĐ-UBND ngày 15/12/2025

15 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

Quyết định số 1370/QĐ-UBND ngày 27/6/2025

05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

3

Gia hạn Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng

 

05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Gia đình (02 TTHC)

1

Cấm tiếp xúc theo Quyết định của Chủ tịch UBND cấp xã

 

Quyết định số 906/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

12 giờ

Chủ tịch UBND xã

2

Hủy bỏ Quyết định cấm tiếp xúc

 

12 giờ

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Thể dục thể thao (01 TTHC)

1

Thủ tục công nhận Câu lạc bộ thể thao cơ sở

 

Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 25/01/2026

04 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Di sản Văn hóa (02 TTHC)

1

Thủ tục hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

 

Quyết định số: 2036 /QĐ-UBND ngày 17/9/2025

05  ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục thôi hưởng trợ cấp sinh hoạt hàng tháng, bảo hiểm y tế đối với Nghệ nhân nhân dân, Nghệ nhân ưu tú

 

15  ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Văn hóa (02 TTHC)

1

Thủ tục cấp giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

 

Quyết định số 62/QĐ-UBND ngày 11/01/2026

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục cấp giấy phép điều chỉnh Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaoke

 

07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Hoạt động kinh doanh (01 TTHC)

1

Thủ tục đăng ký thành lập hộ kinh doanh; Thủ tục cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện về an ninh, trật tự; Thủ tục cấp Giấy phép đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ karaok

 

Quyết định số: 693 /QĐ-UBND ngày 15 /4/2026

16 ngày làm việc

Công an xã, UBND xã

*

Lĩnh  vực hoạt động in và phát hành (03 TTHC)

1

Thủ tục xác nhận đăng ký hoạt động in (cấp xã)

 

Quyết định số 895/QĐ-UBND ngày 20 /5/2026

05 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động in (cấp xã)

 

05 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

3

Khai báo hoạt động phát hành xuất bản phẩm

 

Quyết định số 1004 /QĐ-UBND ngày  03 /6/2026

03 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

IX

LĨNH VỰC TƯ PHÁP - HỘ TỊCH

*

Bồi thường nhà nước (01 TTHC)

1

Thủ tục giải quyết yêu cầu bồi thường tại cơ quan trực tiếp quản lý người thi hành công vụ gây thiệt hại

 

Quyết định số 1432/QĐ-UBND

25 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực chứng thực (12 TTHC)

1

Chứng thực bản sao từ bản chính giấy tờ, văn bản do cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài; cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của Việt Nam liên kết với cơ quan, tổ chức có thẩm quyền của nước ngoài cấp hoặc chứng nhận

 

Quyết định số 2441/QĐ-UBND ngày 14/11/2025

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

2

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

3

Cấp bản sao từ sổ gốc

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 646/QĐ-UBND ngày 06/04/2026

 

Ủy ban nhân dân xã

4

Chứng thực chữ ký trong các giấy tờ, văn bản (áp dụng cho cả trường hợp chứng thực điểm chỉ và trường hợp người yêu cầu chứng thực không ký, không điểm chỉ được)

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

5

Chứng thực chữ ký người dịch mà người dịch không phải là cộng tác viên dịch thuật của Ủy ban nhân dân cấp xã

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

6

Chứng thực giao dịch liên quan đến tài sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

7

Chứng thực di chúc

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

8

Chứng thực văn bản từ chối nhận di sản

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

9

Chứng thực văn bản phân chia di sản mà di sản là động sản, quyền sử dụng đất, nhà ở

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

10

Chứng thực việc sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ hợp đồng, giao dịch

 

 

15 giờ

 

Ủy ban nhân dân xã

11

Sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch

 

15 giờ

 

Ủy ban nhân dân xã

12

Cấp bản sao có chứng thực từ bản chính giao dịch đã được chứng thực

 

15 giờ

 

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực Hộ tịch (42 TTHC)

1

Đăng ký khai sinh

 

Quyết định số 161/QĐ-UBND ngày 27/01/2026

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

2

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

3

Đăng ký lại khai sinh

 

TH 03 ngày và TH 17 ngày

Ủy ban nhân dân xã

4

Đăng ký lại khai sinh có yếu tố nước ngoài

 

TH 03 ngày và TH 17 ngày

Ủy ban nhân dân xã

5

Đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

TH 02 ngày và TH 05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

6

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

7

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con

 

TH 02 ngày và TH 05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

8

Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài

 

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

9

Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

10

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

11

Đăng ký kết hôn

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

12

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

TH 05 ngày và TH 10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

13

Đăng ký lại kết hôn

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

14

Đăng ký lại kết hôn có yếu tố nước ngoài

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

15

Đăng ký khai tử

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

16

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

17

Đăng ký lại khai tử

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

18

Đăng ký lại khai tử có yếu tố nước ngoài

 

TH 03 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

19

Đăng ký giám hộ

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

20

Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

TH 03 ngày và TH 02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

21

Đăng ký chấm dứt giám hộ

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

22

Đăng ký chấm dứt giám hộ có yếu tố nước ngoài

 

02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

23

Đăng ký giám sát việc giám hộ

 

TH 02 ngày và TH 03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

24

Đăng ký chấm dứt giám sát việc giám hộ

 

TH 02 ngày và TH 03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

25

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc

 

TH 02 ngày và TH 04 ngày

Ủy ban nhân dân xã

26

Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài

 

TH 02 ngày và TH 04 ngày

Ủy ban nhân dân xã

27

Ghi vào sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

TH 05 ngày và TH 08 ngày

Ủy ban nhân dân xã

28

Ghi vào sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

TH 05 ngày và TH 08 ngày

Ủy ban nhân dân xã

29

Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch)

 

15 giờ hoặc 3 ngày

Ủy ban nhân dân xã

30

Đăng ký khai sinh lưu động

 

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

31

Đăng ký kết hôn lưu động

 

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

32

Đăng ký khai tử lưu động

 

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

33

Đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

34

Đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

TH 02 ngày và TH 05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

35

Đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

TH 05 ngày và TH 08 ngày

Ủy ban nhân dân xã

36

Đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới

 

TH 15 giờ và TH 03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

37

Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

 

TH 02 ngày và TH 16 ngày

Ủy ban nhân dân xã

38

Cấp bản sao trích lục hộ tịch, bản sao giấy khai sinh

 

15 giờ

Ủy ban nhân dân xã

39

Thủ tục xác nhận thông tin hộ tịch

 

TH 02 ngày và TH 07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*Liên thông lĩnh vực: Hộ tịch; Đăng ký, quản lý cư trú; Bảo hiểm xã hội; Cấp, quản lý căn cước; Dân số, Bà mẹ - Trẻ em (02 TTHC)

1

Liên thông điện   tử: đăng   ký khai  sinh, đăng ký thường trú, cấp thẻ bảo hiểm y tế, cấp thẻ căn cước  cho trẻ em dưới 6 tuổi3.000722

 

 

 

 

 

 

 

Quyết định số  1580 /QĐ-UBND ngày  26 /8/2026

03 ngày làm; trường hợp phải xác minh không quá 05 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định

2

Liên thông điện   tử: đăng   ký khai   tử, xóa đăng ký thường trú,   giải quyết mai táng phí, tử tuất


2.002913

Người có công không quá 18 ngày làm việc; đối tượng bảo trợ xã hội không quá 06 ngày làm việc (trường hợp người từ đủ 80 tuổi đang hưởng trợ cấp tuất hằng tháng: 11 ngày); đối tượng do BHXH giải quyết không quá 09 ngày làm việc

Uỷ ban nhân dân cấp xã, cơ quan Công an, Tư pháp, Y tế, Bảo hiểm xã hội theo quy định

*

Lĩnh vực Nuôi con nuôi (05 TTHC)

1

Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

 

 

 

 

Quyết định  số 228/QĐ-UBND ngày 02/02/2026

TH 15 giờ hoặc TH 02 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi

 

Không quy định

Ủy ban nhân dân xã

3

Đăng ký việc nuôi con nuôi trong nước

 

TH 02 ngày và TH 05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

4

Giải quyết việc người nước ngoài cư trú ở khu vực biên giới nước láng giềng nhận trẻ em Việt Nam làm con nuôi.

 

20 ngày

Ủy ban nhân dân xã

5

Đăng ký lại việc nuôi con nuôi trong nước

 

Quyết định số 1417/QĐ-UBND ngày 28/6/2025

03 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

*

Phổ biến giáo dục pháp luật (hòa giải cơ sở) (05 TTHC)

1

Thực hiện hỗ trợ khi hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro ảnh hưởng đến sức khỏe, tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở

 

Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày 07/01/2026

 

 

 

07 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Công nhận hòa giải viên

 

Quyết định số  2264/QĐ-UBND ngày 03/11/2020

05 ngày

Chủ tịch UBND xã

3

Công nhận tổ trưởng tổ hòa giải

 

05 ngày

Chủ tịch UBND xã

4

Thủ tục thôi làm hòa giải viên

 

05 ngày

Chủ tịch UBND xã

5

Thanh toán thù lao cho hoà giải viên

 

05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

X

LĨNH VỰC GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

*

Lĩnh vực Giáo dục Mầm Non (08 TTHC)

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Cho phép nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non hoạt động giáo dục

 

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

3

Chuyển đổi cơ sở giáo dục mầm non tư thục do cơ quan đại diện ngoại giao nước ngoài, tổ chức quốc tế liên chính phủ đề nghị sang cơ sở giáo dục mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận.

 

Quyết định số 778 /QĐ-UBND ngày 29/ 4/2026

 

 

30 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân

4

Sáp nhập, chia, tách nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

12 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

5

Giải thể nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

05 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

6

Thành lập hoặc cho phép thành lập cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

08 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

7

Sáp nhập, chia, tách cơ sở giáo dục mầm non độc lập

 

08 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

8

Giải thể cơ sở giáo dục mầm non độc lập (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

07 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Giáo dục Tiểu học (05 TTHC)

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường tiểu học

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục

 

14 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

3

Sáp nhập, chia, tách trường tiểu học

 

13 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

4

Giải thể trường tiểu học (Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường)

 

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

5

Chuyển trường đối với học sinh tiểu học

 

Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/7/2025

09 ngày làm việc

Cơ sở Giáo dục

*

Lĩnh vực Trung học Cơ sở (08 TTHC)

1

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

15 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Thành lập hoặc cho phép thành lập trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

15 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

3

Sáp nhập, chia, tách trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở

 

15 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

4

Giải thể trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở (Theo đề nghị của cá nhân, tổ chức thành lập trường)

 

10 ngày

Chủ tịch UBND xã

5

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước

 

Quyết định số 1545/QĐ-UBND ngày 05/7/2025

Không quy định

Cơ sở Giáo dục

6

Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài

 

Không quy định

Cơ sở Giáo dục

7

Chuyển trường đối với học sinh trung học cơ sở

 

Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

Không quy định

Cơ sở Giáo dục

8

Tuyển sinh trung học cơ sở

 

Theo hướng dẫn của Sở

Giáo dục và Đào tạo

Cơ sở Giáo dục

*

Lĩnh vực Giáo dục Thường xuyên (03 TTHC)

1

Thành lập hoặc cho phép thành lập trung tâm học tập cộng đồng

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Sáp nhập, chia, tách trung tâm học tập cộng đồng

 

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

3

Giải thể trung tâm học tập cộng đồng (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trung tâm)

 

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh  vực Cơ sở giáo dục khác (03 TTHC)

1

Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục.

 

Quyết định số 1074/QĐ-UBND ngày 15/6/2026

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

2

Cho phép trường trung học cơ sở, trường phổ thông có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục

 

10 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

3

Cho phép cơ sở giáo dục khác thực hiện chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học

 

05 ngày làm việc

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân (13 TTHC)

1

Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài đề nghị thành lập sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận

 

Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

2

Chuyển đổi trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở do nhà đầu tư trong nước đầu tư sang trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động không vì lợi nhuận

 

20 ngày

Chủ tịch UBND xã

 3

Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo

 

Quyết định số 778 /QĐ-UBND ngày 29/ 4/2026

24 ngày

Chủ tịch UBND xã

4

Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp

 

24 ngày

Cơ sở Giáo dục

5

Hỗ trợ đối với giáo viên mầm non làm việc tại cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục ở địa bàn có khu công nghiệp

 

Quyết định số 1545QĐ-UBND ngày 05/7/2025

17 ngày

Cơ sở Giáo dục

6

Xét, cấp học bổng chính sách đối với học viên cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục dành cho thương binh, người khuyết tật

 

Quyết định số 739 /QĐ-UBND ngày 22/4/2026

10 ngày

Ủy ban nhân dân xã

7

Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người

 

Quyết định số 584/QĐ-UBND ngày 17/4/2025

05 ngày

Ủy ban nhân dân xã

8

Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục

 

Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

Thực hiện định kỳ 2 lần/năm

Cơ sở Giáo dục

9

Xét duyệt học sinh bán trú, học viên bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

 

Quyết định số 1142/QĐ-UBND ngày 22/5/2025

 

Cơ sở Giáo dục

10

Xét duyệt trẻ em nhà trẻ bán trú hỗ trợ kinh phí, hỗ trợ gạo

 

 

Cơ sở Giáo dục

11

Đề nghị miễn giảm học phí trong cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học tư thục và cơ sở giáo dục nghề nghiệp, cơ sở giáo dục đại học thuộc tổ chức kinh tế doanh nghiệp nhà nước

 

 

 

 

 

 

Quyết định số 2111/QĐ-UBND ngày 25 /9/2025

10 ngày

Cơ sở Giáo dục

12

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non công lập, cơ sở giáo dục phổ thông công lập, cơ sở giáo dục công lập thực hiện chương trình giáo dục phổ thông

 

10 ngày

Cơ sở Giáo dục

13

Đề nghị hỗ trợ chi phí học tập trong cơ sở giáo dục mầm non dân lập, tư thục; trường tiểu học tư thục, trường trung học cơ sở tư thục, cơ sở giáo dục thường xuyên tu thục, cơ sở giáo dục mầm non, tiểu học, trung học cơ sở trong các trường đại học, cao đẳng, viên nghiên cứu

 

 

Cơ sở Giáo dục, UBND xã

*

Lĩnh vực Giáo dục nghề nghiệp ( 02 TTHC)

1

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp tư thục hoặc cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

 

 

 

Quyết định số 1471/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

2

Cấp chính sách nội trú cho học sinh, sinh viên tham gia chương trình đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp tại các cơ sở giáo dục nghề nghiệp công lập trực thuộc cấp 

 

03 ngày

Ủy ban nhân dân xã

*

Lĩnh vực thi, tuyển sinh (01 TTHC)

1

Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú

 

 

 

Liên thông ( Xã – Tỉnh)

XI

LĨNH VỰC THANH TRA (07 TTHC)

*

Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC)

1

Thủ tục giải quyết khiếu nại lần đầu tại cấp xã

 

Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

 

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh vực giải quyết tố cáo (01 TTHC)

1

Thủ tục giải quyết tố cáo tại cấp xã

 

Quyết định số 1473/QĐ-UBND ngày 29/6/2025

 

Chủ tịch UBND xã

*

Xử lý đơn (01 TTHC)

1

Xử lý đơn tại cấp xã

 

Quyết định số 961/QĐ-UBND ngày 07/6/2022

 

Ủy ban nhân dân xã

*

Tiếp công dân (01 TTHC)

1

Tiếp công dân tại cấp xã

 

Quyết định số 992QĐ-UBND ngày 13/6/2022

 

Chủ tịch UBND xã

*

Lĩnh  vực phòng chống tham nhũng (03 TTHC)

1

Thủ tục kê khai tài sản, thu nhập

 

Quyết định số 1597/QĐ-UBND ngày 11/8/2021

10 ngày đối với kê khai lần đầu; kê khai bổ sung trước ngày 31/12 hàng năm

Ủy ban nhân dân xã

2

Thủ tục tiếp nhận yêu cầu giải trình

 

05 ngày làm việc

Ủy ban nhân dân xã

3

Thủ tục thực hiện việc giải trình

 

Không quá  15 ngày

Ủy ban nhân dân xã


XII

LĨNH VỰC CÔNG AN QUAN LÝ (06 TTHC)
 

*

Lĩnh vực Đăng ký, quản lý cư trú (02 TTHC)

1

Xác nhận nơi thường xuyên đậu, đỗ; sử dụng phương tiện vào mục đích để ở

1.013313

Quyết định số 96/QĐ-UBND ngày 17/01/2026

02 ngày

UBND xã, Công an xã

2

Xác nhận về điều kiện diện tích bình quân nhà ở để đăng ký thường trú vào chỗ ở do thuê, mượn, ở nhờ; nhà ở, đất ở không có tranh chấp quyền sở hữu nhà ở, quyền sử dụng đất ở, không thuộc địa điểm không được đăng ký thường trú mới

1.013314

02 ngày

UBND xã, Công an xã

*

Lĩnh vực bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở (03 TTHC)

1

Tuyển chọn tổ viên Tổ bảo vệ an ninh, trật tự

1.012533

Quyết định số 4768/QĐ-BCA ngày 28/6/2024 của Bộ Trưởng Bộ Công an

18 ngày

Công an xã, UBND xã

2

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm y tế mà bị ốm đau, bị tai nạn, bị thương khi thực hiện nhiệm vụ

3.000527

9 ngày

Công an xã, UBND xã

3

Giải quyết chế độ, chính sách cho người tham gia lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở chưa tham gia bảo hiểm xã hội mà bị tai nạn, chết khi thực hiện nhiệm vụ

3000527

10 ngày

Công an xã, UBND xã

*

Lĩnh vực Tổ chưúc cai nghiện ma tuý và sau cai nghiện

1Đăng ký cai nghiện ma tuý tự nguyện3.000527Quyết định số: /QĐ-UBND ngày /8/2026
03 ngày làm việc
Công an xã, Chủ tịch UBND XÃ